ăn đứt

ăn đứt

Chiếc xe mới ăn đứt chiếc xe cũ về tốc độ.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Vượt trội hơn hẳn, hơn xa: Dùng để diễn tả việc một người, một vật hoặc một điều đó vượt trội hoàn toàn, áp đảo so với đối tượng khác trong cùng một lĩnh vực so sánh.
    • Thắng một cách dễ dàng, áp đảo: Thường dùng trong các cuộc thi đấu, tranh tài để chỉ chiến thắng vượt trội, không sự cạnh tranh ngang sức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Về tốc độ, chiếc xe này ăn đứt chiếc xe của anh. (Khi nói về tốc độ, chiếc xe này vượt trội hơn hẳn chiếc xe của anh.)
    • Đội chủ nhà ăn đứt đội khách với tỉ số 5-0. (Đội chủ nhà thắng áp đảo đội khách với tỉ số 5-0.)
    • Chất lượng sản phẩm của họ ăn đứt các đối thủ cạnh tranh. (Chất lượng sản phẩm của họ vượt trội hơn hẳn các đối thủ cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn đứt điểm": Thắng tuyệt đối, hơn hẳn về điểm số hoặc chất lượng trong một cuộc đánh giá, chấm điểm.
    • Bài văn của ấy ăn đứt điểm tất cả các bài còn lại trong lớp. (Bài văn của ấy được điểm cao hơn hẳn tất cả các bài còn lại trong lớp.)
  • "ăn đứt không trượt phát nào": Nhấn mạnh sự vượt trội hoàn toàn, tuyệt đối, không bất kỳ điểm yếu nào.
    • Về độ bền, thương hiệu này ăn đứt không trượt phát nào. (Về độ bền, thương hiệu này vượt trội hoàn toàn, không điểm nào để chê.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp đảo (động từ): Chiếm ưu thế tuyệt đối, lấn át hoàn toàn.
    • Đội bóng đó áp đảo đối thủ về mọi mặt.
  • Vượt trội (tính từ): Tốt hơn, giỏi hơn một cách rõ rệt.
    • Anh ấy năng lực vượt trội.
  • Hơn hẳn (cụm từ): Hơn nhiều, rõ rệt.
    • Chiếc điện thoại mới hơn hẳn chiếc .
Từ đồng nghĩa
  • Lấn lướt: Vượt trội xu hướng lấn át.
  • Vượt mặt: Vượt lên trên, hơn hẳn (thường dùng trong cạnh tranh).
  • Bỏ xa: Vượt lên trước một khoảng cách xa.
Thành ngữ liên quan
  • Một trời một vực: Chỉ sự khác biệt, chênh lệch rất lớn, không thể so sánh. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để nhấn mạnh sự vượt trội.
    • So sánh hai sản phẩm này mới thấy một trời một vực.